Tỷ giá hạch toán tháng 06/2019

BỘ TÀI CHÍNH

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

Số: 2589/TB-KBNN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 31 tháng 05 năm 2019

 

THÔNG BÁO

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2019

 

- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 06 năm 2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 06 năm 2019 là 1 USD = 23.053 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 06 năm 2019 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

 

Nơi nhận:

- VPQH, VPCP, VP CTN;

- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;

- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc

CP, cơ quan TW của các đoàn thể;

- Tổng cục Thuế;

- Tổng cục Hải quan;

- NH PT VN;

- Kiểm toán nhà nước;

- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;

- Lưu: VT; QLNQ (220).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC

PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

(Đã ký)

 

 

Trần Thị Huệ

  

(Kèm theo Thông báo số 2589/TB-KBNN ngày 31/05/2019 của Kho bạc Nhà nước)

Kho bạc Nhà nớc thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/3/2016 cho đến khi có thông báo mới như sau:

TÊN NƯỚC

TÊN NGOẠI TỆ

Ký hiệu ngoại tệ

Ngoạitệ/VNĐ

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,070

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

375

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

701

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25,614

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

943

ALBANIA

LEK

17

ALL

210

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5,988

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,098

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

122

HUNGARY

FORINT

21

HUF

79

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

353

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,412

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

994

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,341

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

177

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

23,053

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

157

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

517

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

29,181

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

2,937

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,103

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

22,825

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,384

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

211

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

25,614

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

725

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16,705

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5,792

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,419

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,629

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,441

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

505

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

15,899

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,076

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16,705

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,502

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

193

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

92

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,466

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

7,710

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

25,614

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,369

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

37

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

70

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

25,614

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

39

MYANMA

KYAT

68

MMK

15

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,378

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

45

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

801

IRELAND

EURO

73

EUR

25,614

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

3,901

ITALY

EURO

75

EUR

25,614

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

25,614

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,186

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

442

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

EURO

80

EUR

25,614

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

330

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

131

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

275

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

25,614

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

14,969

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

130

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

25,614

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6,861

PANAMA

BALBOA

93

PAB

23,053

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

730

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,857

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

76,843

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

19

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

100

RCN

23,053

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

10,384

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

291

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

23,053

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

60,666

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

11,702

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

11,584

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

6

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

6,368

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

172

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3,365

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

39

GHANA

CEDI

112

GHC

2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

2,994

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

65

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

206

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

75

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

3

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1,558

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1,558

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

655

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

0

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

25,614

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

994

SLOVENIA

EURO

124

EUR

25,614

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

2,781

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

186

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

25

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8,538

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

18,296

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8,538

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8,538

LATVIA

EURO

134

EUR

25,614

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

48

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

12,951

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

32,469

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

61

HAITI

GOURDE

139

HTG

257

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

228

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1,273

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

6,333

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

216

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

216

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

650

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8,538

USSR

RUP XO VIET

147

USR

353

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2,369

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

8,089

SAMOA

TALA

150

WST

8,475

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

3

VANUATU

VATU

152

VUV

203

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

18,296

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

60,666

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1,561

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

18,296

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8,538

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

10,526

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

6

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO

160

CVE

233

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

12,328

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

856

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

27,775

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

6,281

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1,495

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

53

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

32

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

14

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1,537

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

461

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

70

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

32

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

14,969

ESTONIA

EURO

174

EUR

25,614

GEORGIA

LARI

175

GEL

8,292

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8,538

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

216

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8,538

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

23,053

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

13

CROATIA

KUNA

181

HRK

3,461

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

111

MALTA

EURO

183

EUR

25,614

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1,698

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1,568

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2,635

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1,568

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1,559

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

6,147

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1,186

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

330

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

115

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3,365

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

3,103

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

13,098

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

13,641

BOTSWANA

PULA

200

BWP

2,107

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

9,768

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8,538

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3,431

ANDORRA

EURO

205

EUR

25,614

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

457

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

6,663

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

419

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

330

MALAWI

KWACHA

214

MWK

31