Công Ty Cổ Phần Thời Trang Becks Jacob

Công Ty Cổ Phần Thời Trang Becks Jacob được Sở kế hoạch và đầu tư  tỉnh Thanh Hóa cấp Giấy phép đăng ký doanh nghiệp tại Thanh Hóa ngày 19/11/2019 do Ông/Bà TRỊNH ĐỨC TÂM làm người đại diện theo pháp luật. DNG Business - Dịch Vụ Đăng Ký Kinh Doanh Tại Đà Nẵng xin giới thiệu những nội dung dưới đây về Công Ty Cổ Phần Thời Trang Becks Jacob.

Mã số thuế: 2802810179

DỊCH VỤ THÀNH LẬP CÔNG TY UY TÍN ĐÀ NẴNG.

1. Thông tin công ty:

CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG BECKS JACOB

(Không có)

Đang hoạt động

2802810179

Công ty cổ phần

/11/2019

Tên người đại diện theo pháp luật: TRỊNH ĐỨC TÂM

Tầng 05 số 09B Ngõ Nhà Bảng, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

2. Danh sách cổ đông:

STT Tên cổ đông Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú đối với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức

Loại cổ phần

Số cổ phần

Giá trị cổ phần

(VNĐ)

Tỷ lệ

(%)

Số chứng thực cá nhân đối với cá nhân; Mã số doanh nghiệp đối với doanh nghiệp; số quyết định thành lập đối với tổ chức Ghi chú
1 TRỊNH ĐỨC TÂM SN 21/66 Tô Hiến Thành, Phường Điện Biên, Thành Phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam Cổ phần phổ thông 1.900.000 19.000.000.000 95,00 038088000496  
2 CAO TÙNG LÂM Thôn liên Thành, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam Cổ phần phổ thông 20.000 200.000.000 1,00 038084002260  
3 NGUYỄN THỊ THU HIỀN Thôn 5, Xã Định Tiến, Huyện yên Định, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam Cổ phần phổ thông 80.000 800.000.000 4,00 174071688  

3. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): 20.000.000.000 VNĐ 

4. Nguồn vốn điều lệ: 100 vốn tư nhân

5. Người đại diện theo pháp luật:

- TRỊNH ĐỨC TÂM: Giám đốc

6. Ngành, nghề kinh doanh:

Mã ngành Mô tả
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8511 Giáo dục nhà trẻ.
8512 Giáo dục mẫu giáo.
0111 Trồng lúa.
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác.
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột.
0114 Trồng cây mía.
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào.
0116 Trồng cây lấy sợi.
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu.
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác.
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu.
0123 Trồng cây điều.
0124 Trồng cây hồ tiêu.
0125 Trồng cây cao su.
0126 Trồng cây cà phê.
0127 Trồng cây chè.
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm.
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm.
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò.
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa.
0144 Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai.
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn.
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác.
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.
0129 Trồng cây lâu năm khác.
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt.
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi.
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống.
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan.
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ.
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ.
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ.
0311 Khai thác thuỷ sản biển.
0321 Nuôi trồng thuỷ sản biển.
0322 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
0312 Khai thác thuỷ sản nội địa
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp.
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột.
1072 Sản xuất đường.
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo.
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè.
1077 Sản xuất cà phê.
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang.
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia.
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác.
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục).
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm.
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới.
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu.
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1820 Sao chép bản ghi các loại
1910 Sản xuất than cốc.
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế.
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo.
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su.
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2520 Sản xuất vũ khí và đạn dược.
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2610 Sản xuất linh kiện điện tử
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp.
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy).
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động.
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính).
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén.
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim.
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng.
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá.
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da.
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác.
2920 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc.
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe.
3040 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội.
3091 Sản xuất mô tô, xe máy.
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật.
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan.
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện.
4101 Xây dựng nhà để ở.
4102 Xây dựng nhà không để ở.
4211 Xây dựng công trình đường sắt.
4212 Xây dựng công trình đường bộ.
4221 Xây dựng công trình điện.
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước.
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
4229 Xây dựng công trình công ích khác.
4291 Xây dựng công trình thủy.
4292 Xây dựng công trình khai khoáng.
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo.
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4669 (Chính) Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh.
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành.
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh.
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác.
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ.
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch.

 

DANH MỤC BÀI VIẾT THÀNH LẬP CÔNG TY:

12 Việc cần làm đối với công ty mới thành lập

Chi phí thành lập Công ty trọn gói tại DNG Business

12 Việc cần làm đối với công ty mới thành lập

Thủ tục thành lập Công ty TNHH Một thành viên tại Đà Nẵng (Mới nhất năm 2019)

Thủ tục thành lập Công ty TNHH Hai thành viên tại Đà Nẵng (Mới nhất năm 2019)

Thủ tục thành lập Công ty tại Đà Nẵng

DNG Business xin cám ơn các qúy bạn đọc. Trường hợp nếu bạn muốn tìm hiểu thêm nhiều thông tin hơn về các dịch vụ của công ty hãy theo dõi website: https://danangnet.vn/ hoặc liên hệ HOTLINE: 0915888404 để được tư vấn chi tiết.