Công Ty TNHH MTV TM Lê Bùi được Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp Giấy phép đăng ký doanh nghiệp tại Hồ Chí Minh ngày 03/06/2020 do Ông/Bà BÙI THỊ THANH TÂM làm người đại diện theo pháp luật. DNG Business - DỊCH VỤ THÀNH LẬP CÔNG TY TẠI HỒ CHÍ MINH xin giới thiệu những nội dung dưới đây về Công Ty TNHH MTV TM Lê Bùi.
Mã số thuế: 0316300401
Tên doanh nghiệp: CÔNG TY TNHH MTV TM LÊ BÙI
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài: (Không có)
Tên doanh nghiệp viết tắt: (Không có)
Tình trạng hoạt động: Đang hoạt động
Loại hình pháp lý: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Ngày bắt đầu thành lập: 03/06/2020
Tên người đại diện theo pháp luật BÙI THỊ THANH TÂM
Địa chỉ trụ sở chính: 242/8K Bà Hom, Phường 13, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
2. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): 2.000.000.000 VNĐ
3. Chủ sở hữu: BÙI THỊ THANH TÂM
4. Nguồn vốn điều lệ: 100 vốn tư nhân
5. Người đại diện theo pháp luật:
- BÙI THỊ THANH TÂM: Giám đốc
6. Ngành, nghề kinh doanh:
| Mã ngành, nghề kinh doanh | Tên ngành, nghề kinh doanh |
|---|---|
| Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật hiện hành và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. | |
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
(Chi tiết : - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh; - Bán lẻ hoa giả, cành lá giả để trang trí)
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
| 7310 |
Quảng cáo
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê phương tiện vận tải đường bộ; Cho thuê xe ô tô các loại. Cho thuê xe nâng các loại.
|
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
| 0163 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) ( Không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2620 |
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
| 2710 |
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
| 2813 |
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
|
| 2815 |
Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
|
| 2818 |
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
|
| 2821 |
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
| 2822 |
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
| 2930 |
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
|
| 3092 |
Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
|
| 3230 |
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
|
| 3240 |
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
| 9511 |
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
| 3315 |
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
| 3312 |
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
| 3313 |
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
| 3314 |
Sửa chữa thiết bị điện
|
| 3319 |
Sửa chữa thiết bị khác
|
| 7990 |
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4663 (Chính) |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 2591 |
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
| 2592 |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
| 2593 |
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
| 3100 |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết : - Sản xuất thiết bị bảo vệ an toàn như : + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), - Sản xuất găng tay;)
|
| 4631 |
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
|
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
| 4653 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
( Trừ kinh doanh vàng miếng)
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Chi tiết : Bán buôn hoá chất công nghiệp: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...) ( Không lưu trữ hóa chất)
|
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, cửa hàng bách hóa (trừ siêu thị, trung tâm thương mại), bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, lương thực thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá thuốc lào chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác)
|
| 4730 |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4741 |
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 1010 |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4771 |
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
( chi tiết: Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh; - Bán lẻ hoa, cành là trang trí nhân tạo; - Bán lẻ phân bón; - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh)
|
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu trữ hàng hóa ( trừ kinh doanh kho bãi)
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
| 4311 |
Phá dỡ
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
|
| 5621 |
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
(phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
|
| 1020 |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2817 |
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4791 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM)
|
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
( trừ lắp đặt các thiết bị lạnh ( thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
DANH MỤC DỊCH VỤ TIÊU BIỂU CỦA DNG BUSINESS:
DNG Business xin cám ơn các qúy bạn đọc. Trường hợp nếu bạn muốn tìm hiểu thêm nhiều thông tin hơn về các dịch vụ của công ty hãy theo dõi website: https://danangnet.vn/ hoặc liên hệ HOTLINE: 0915888404 để được tư vấn chi tiết.