Công Ty TNHH Núi Lam Sơn được Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp Giấy phép đăng ký doanh nghiệp tại Thanh Hóa ngày 19/05/2020 do Ông/Bà NGUYỄN DANH THỌ làm người đại diện theo pháp luật. DNG Business - Dịch Vụ Đăng Ký Kinh Doanh Tại Thanh Hóa xin giới thiệu những nội dung dưới đây về Công Ty TNHH Núi Lam Sơn.
Mã số thuế:
1. Thông tin công ty:
CÔNG TY TNHH NÚI LAM SƠN
Đang hoạt động
2802847588
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
19/05/2020
Tên người đại diện theo pháp luật NGUYỄN DANH THỌ
Thôn Hương I, Xã Thọ Hải, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
2. Chủ sở hữu: NGUYỄN DANH THỌ
3. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): 8.000.000.000 VNĐ
4. Nguồn vốn điều lệ: 100 vốn tư nhân
5. Người đại diện theo pháp luật:
- NGUYỄN DANH THỌ: Giám đốc
6. Ngành, nghề kinh doanh:
| Mã ngành, nghề kinh doanh | Tên ngành, nghề kinh doanh |
|---|---|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4631 |
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
|
| 4634 |
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
| 4299 (Chính) |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp.
|
| 4311 |
Phá dỡ
|
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
|
| 4322 |
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
| 4330 |
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý hàng hóa.
|
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại, sắt, thép các loại
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
(trừ các loại nhà nước cấm).
|
| 4711 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt; Bán lẻ thủy sản, rau, quả, đường, sữa v¬¬¬¬¬¬à các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột; Bán lẻ thực phẩm khác.
|
| 4751 |
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4753 |
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4771 |
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
| 0118 |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
| 0150 |
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
| 0162 |
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
| 0163 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
| 0220 |
Khai thác gỗ
|
| 0231 |
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
| 0232 |
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
| 0240 |
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
| 0322 |
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
|
| 0722 |
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
| 0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
| 1010 |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
| 1020 |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
|
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
|
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
|
Chi phí thành lập Công ty trọn gói tại DNG Business
12 Việc cần làm đối với công ty mới thành lập
Thủ tục thành lập Công ty TNHH Một thành viên tại Đà Nẵng (Mới nhất năm 2019)
Thủ tục thành lập Công ty TNHH Hai thành viên tại Đà Nẵng (Mới nhất năm 2019)
Thủ tục thành lập Công ty tại Đà Nẵng
DNG Business xin cám ơn các qúy bạn đọc. Trường hợp nếu bạn muốn tìm hiểu thêm nhiều thông tin hơn về các dịch vụ của công ty hãy theo dõi website: https://danangnet.vn/ hoặc liên hệ HOTLINE: 0915888404 để được tư vấn chi tiết.