Công Ty TNHH Xây Dựng Và Nội Thất Blue House

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT BLUE HOUSE được Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Đà Nẵng cấp Giấy phép đăng ký doanh nghiệp tại Đà Nẵng ngày 25/11/2019 do Ông/Bà LÊ THỊ HỒNG THẮM làm người đại diện theo pháp luật. DNG Business - Dịch Vụ Thành Lập Doanh Nghiệp tại Đà Nẵng xin giới thiệu những nội dung dưới đây về CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ NỘI THẤT BLUE HOUSE.

Mã số thuế:   0402015091

1. Thông tin công ty:

Đang hoạt động

Loại hình pháp lý: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Ngày bắt đầu thành lập:  25/11/2019

Tên người đại diện theo pháp luật: LÊ THỊ HỒNG THẮM

Địa chỉ trụ sở chính: 15 Phần Lăng 8, Phường An Khê, Quận Thanh Khê, Thành phố Ðà Nẵng

2. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): 9.000.000.000 VNĐ

3. Nguồn vốn điều lệ: 100 vốn tư nhân

4. Người đại diện theo pháp luật

 LÊ THỊ HỒNG THẮM - GIÁM ĐỐC

5. Ngành, nghề kinh doanh: 

Mã ngành Mô tả Ngành chính
4101 Xây dựng nhà để ở. Y
4102 Xây dựng nhà không để ở. N
4211 Xây dựng công trình đường sắt. N
4212 Xây dựng công trình đường bộ. N
4221 Xây dựng công trình điện. N
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước. N
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc. N
4229 Xây dựng công trình công ích khác. N
4291 Xây dựng công trình thủy. N
4292 Xây dựng công trình khai khoáng. N
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo. N
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. N
4311 Phá dỡ N
4312 Chuẩn bị mặt bằng N
4321 Lắp đặt hệ thống điện N
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí N
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác N
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng N
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác N
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng. N
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan N
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật N
7310 Quảng cáo N
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận N
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng N
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ N
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác N
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng N
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện N
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét N
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao N
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá N
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại N
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại N
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) N
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại N
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại N
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng N
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu N
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động. N
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung N
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp N
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế N
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn N
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị N
3314 Sửa chữa thiết bị điện N
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác N
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) N
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác N
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác N
4541 Bán mô tô, xe máy N
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy N
4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy N
4632 Bán buôn thực phẩm N
4633 Bán buôn đồ uống N
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại N
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng N
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh N
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh N
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh N
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ N
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa N
5224 Bốc xếp hàng hóa N
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ. N
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày N
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động N
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) N
5629 Dịch vụ ăn uống khác N
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống N
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất N
7710 Cho thuê xe có động cơ N
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N
7820 Cung ứng lao động tạm thời N
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N
8121 Vệ sinh chung nhà cửa N
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình N
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự N
9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ. N
9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ N

 
Thủ tục thành lập Công ty TNHH Một thành viên tại Đà Nẵng (Mới nhất năm 2019)

12 Việc cần làm đối với công ty mới thành lập 

Thủ tục thành lập Công ty tại Đà Nẵng

Chi phí thành lập Công ty trọn gói tại DNG Business

 

DNG Business xin cám ơn các qúy bạn đọc và hy vọng bài viết này đem đến những thông tin hữu ích cho các bạn. Trường hợp nếu bạn muốn tìm hiểu thêm nhiều thông tin hơn về các dịch vụ của công ty hãy theo dõi website: https://danangnet.vn/ hoặc liên hệ số điện thoại: 0915888404 để được tư vấn chi tiết.