Công Ty TNHH XDTM Và Môi Trường Xuân Liêm

Công Ty TNHH XDTM Và Môi Trường Xuân Liêm được Sở kế hoạch và đầu tư  tỉnh Thanh Hóa cấp Giấy phép đăng ký doanh nghiệp tại Thanh Hóa ngày 21/11/2019 do Ông/Bà LÊ DUY CHÍNH làm người đại diện theo pháp luật. DNG Business - Dịch Vụ Đăng Ký Kinh Doanh Tại Đà Nẵng xin giới thiệu những nội dung dưới đây về Công Ty TNHH XDTM Và Môi Trường Xuân Liêm.

Mã số thuế: 2802810556

1. Thông tin công ty:

CÔNG TY TNHH XDTM VÀ MÔI TRƯỜNG XUÂN LIÊM

Đang hoạt động

2802810556

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

/11/2019

Tên người đại diện theo pháp luật: LÊ DUY CHÍNH

2. Chủ sở hữu:

Họ và tên: LÊ DUY CHÍNH           Giới tính: Nam

Sinh ngày: 02/12/1995         Dân tộc: Kinh                  Quốc tịch: Việt Nam

Chứng minh nhân dân số: 174952432

Ngày cấp: 19/03/2013      Nơi cấp: Công an tỉnh Thanh Hóa

Nơi Đăng ký HKTT: Số nhà 71, Khu 2, Thị trấn Quan Hóa, Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

Chổ ở hiện tại: Số nhà 71, Khu 2, Thị trấn Quan Hóa, Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

3. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): 9.500.000.000 VNĐ 

4. Nguồn vốn điều lệ: 100 vốn tư nhân

5. Người đại diện theo pháp luật:

- LÊ DUY CHÍNH: Giám đốc

6. Ngành, nghề kinh doanh:

Mã ngành Mô tả
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
4101 (Chính) Xây dựng nhà để ở.
4102 Xây dựng nhà không để ở.
4211 Xây dựng công trình đường sắt.
4212 Xây dựng công trình đường bộ.
4229 Xây dựng công trình công ích khác.
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành.
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh.
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác.
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột.
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo.
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác.
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục).
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm.
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới.
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu.
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng.
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da.
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
5914 Hoạt động chiếu phim
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8511 Giáo dục nhà trẻ.
8512 Giáo dục mẫu giáo.
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

 

 DANH MỤC BÀI VIẾT THÀNH LẬP CÔNG TY:

Chi phí thành lập Công ty trọn gói tại DNG Business

12 Việc cần làm đối với công ty mới thành lập

Thủ tục thành lập Công ty TNHH Một thành viên tại Đà Nẵng (Mới nhất năm 2019)

Thủ tục thành lập Công ty TNHH Hai thành viên tại Đà Nẵng (Mới nhất năm 2019)

Thủ tục thành lập Công ty tại Đà Nẵng

DNG Business xin cám ơn các qúy bạn đọc. Trường hợp nếu bạn muốn tìm hiểu thêm nhiều thông tin hơn về các dịch vụ của công ty hãy theo dõi website: https://danangnet.vn/ hoặc liên hệ HOTLINE: 0915888404 để được tư vấn chi tiết.