Công Ty TNHH TM - DV Lê Phúc Thịnh

extra_toc

Công Ty TNHH TM - DV Lê Phúc Thịnh được Sở kế hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp Giấy phép đăng ký doanh nghiệp tại Hồ Chí Minh ngày 20/05/2020 do Ông/Bà LÊ PHÚC THỊNH làm người đại diện theo pháp luật. DNG Business - THÀNH LẬP CÔNG TY TẠI HỒ CHÍ MINH xin giới thiệu những nội dung dưới đây về Công Ty TNHH TM - DV Lê Phúc Thịnh.

Mã số thuế: 0316281558

CÔNG TY TNHH TM - DV LÊ PHÚC THỊNH

Đang hoạt động

0316281558 

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

20/05/2020

Tên người đại diện theo pháp luật LÊ PHÚC THỊNH

Số 190B Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

2. Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): 1.000.000.000 VNĐ

3. Danh sách thành viên:

- LÊ PHÚC THỊNH: 9.800.000.000 đồng, chiếm tỷ lệ 70% vốn điều lệ

- TỪ HOÀNG SƠN: 4.200.000.000 đồng, chiếm tỷ lệ 30% vốn điều lệ

4. Nguồn vốn điều lệ: 100 vốn tư nhân

5. Người đại diện theo pháp luật: 

- LÊ PHÚC THỊNH: Giám đốc

6. Ngành, nghề kinh doanh:

Mã ngành, nghề kinh doanh Tên ngành, nghề kinh doanh
  Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện
1430
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
(trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải tại trụ sở).
1511
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
 
1512
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
(trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải tại trụ sở).
1520
Sản xuất giày, dép
(trừ tẩy nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải tại trụ sở).
3311
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
 
3312
Sửa chữa máy móc, thiết bị
 
3313
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
 
3314
Sửa chữa thiết bị điện
 
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
(không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
3319
Sửa chữa thiết bị khác
 
3320
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
(không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí tại trụ sở)
4101
Xây dựng nhà để ở
 
4102
Xây dựng nhà không để ở
 
4211
Xây dựng công trình đường sắt
 
4212
Xây dựng công trình đường bộ
 
4221
Xây dựng công trình điện
(doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
4222
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản)
4223
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
 
4229
Xây dựng công trình công ích khác
 
4291
Xây dựng công trình thủy
 
4292
Xây dựng công trình khai khoáng
 
4293
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
 
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
 
4311
Phá dỡ
 
4312
Chuẩn bị mặt bằng
 
4321
Lắp đặt hệ thống điện
 
4329
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
 
4330
Hoàn thiện công trình xây dựng
 
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
 
4511
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
 
4512
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
 
4513
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
 
4520
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
 
4530
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
 
4542
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
 
4543
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
 
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý. Môi giới.
4620
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(không hoạt động tại trụ sở)
4322
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản)
4632
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở)
4633
Bán buôn đồ uống
 
4641
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
 
4649
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(trừ dược phẩm)
4659
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
 
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
 
5914
Hoạt động chiếu phim
(trừ sản xuất phim)
6820
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn bất động sản, Môi giới bất động sản.
7420
Hoạt động nhiếp ảnh
 
7710
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ô tô; Cho thuê xe có động cơ khác
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
 
8130
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
 
8211
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
 
8219
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
 
5913
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ sản xuất phim, phát sóng)
4690
Bán buôn tổng hợp
(trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4711
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
4719
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4669
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4721
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
(Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4722
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
(Thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
4723
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
 
4752
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
 
4759
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
 
4773
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
5621
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
5629
Dịch vụ ăn uống khác
(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
5630
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
5912
Hoạt động hậu kỳ
(trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
5911 (Chính)
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(trừ phát sóng, sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
1311
Sản xuất sợi
(không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1312
Sản xuất vải dệt thoi
(không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1313
Hoàn thiện sản phẩm dệt
(không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1391
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
(không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1392
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
(không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1393
Sản xuất thảm, chăn, đệm
(không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1394
Sản xuất các loại dây bện và lưới
(không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
1399
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính; Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn; Sản xuất đồ tỉa trang trí: vải viền, quả tua; Sản xuất nỉ; Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí; Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa; Sản xuất sợi kim loại hoá hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa; Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao; Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng...;Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông; Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không); Sản xuất vải lót máy móc; Sản xuất vải quần áo dễ co giãn; Sản xuất vải dùng vẽ tranh sơn dầu và vải vẽ kỹ thuật; Sản xuất dây giày; Sản xuất bông đánh phấn và găng tay; May bao đựng gạo, vắt sổ quần áo.
1410
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
 
1420
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
 

Chi phí thành lập Công ty trọn gói tại DNG Business

12 Việc cần làm đối với công ty mới thành lập

Thủ tục thành lập Công ty TNHH Một thành viên tại Đà Nẵng (Mới nhất năm 2019)

Thủ tục thành lập Công ty TNHH Hai thành viên tại Đà Nẵng (Mới nhất năm 2019)

Thủ tục thành lập Công ty tại Đà Nẵng

DNG Business xin cám ơn các qúy bạn đọc. Trường hợp nếu bạn muốn tìm hiểu thêm nhiều thông tin hơn về các dịch vụ của công ty hãy theo dõi website: https://danangnet.vn/ hoặc liên hệ HOTLINE: 0915888404 để được tư vấn chi tiết.